ỨNG DỤNG

CỦA LƯU TRỮ ĐIỆN NĂNG

MUA ĐIỆN GIÁ THẤP

  • Ứng dụng cho các khách hàng dùng điện 3 giá
  • Hệ thống BESS sạc điện ở giờ thấp điểm và xả ra ở giờ cao điểm hoặc bình thường
  • Như vậy, khách hàng chỉ sử dụng điện ở giá thấp điểm

TỰ DÙNG

  • Lưu trữ điện năng tạo ra từ các nguồn năng lượng tái tạo
  • Phát ra khi nguồn NLTT thấp hơn tải hoặc theo thời gian cài đặt
  • Tận dụng tối đa sản lượng của nguồn NLTT (không phát lên lưới)

LƯỚI SIÊU NHỎ (MICRO-GRID)

  • Là một thành phần trong hệ thống Micro-grid bao gồm: Máy phát Diesel/Gas/Biogas, Điện mặt trời, Điện gió, Lưu trữ
  • Có thể làm việc như là nguồn chính (thay thế lưới điện) để các nguồn phát khác làm việc theo

NGUỒN DỰ PHÒNG

  • Đảm bảo cung cấp năng lượng liên tục trong trường hợp xảy ra sự cố với điện lưới

ĐIỀU TẦN

  • Phát năng lượng giúp tăng tần số khi tần số lưới giảm
  • Thu năng lượng giúp giảm tần số khi tần số lưới tăng

CÁC GIẢI PHÁP LƯU TRỮ ĐIỆN NĂNG

GIẢI PHÁP TRỮ DC COUPLING

CÔNG SUẤT TỪ 50 kW ĐẾN 100 kW (INVERTER HYBRID)

CÔNG SUẤT ĐẦU RA DANH ĐỊNH 50 kW 100 kW
ĐIỆN ÁP AC 400 V – 50 Hz (340 ~ 430 V 3 pha)
CÔNG SUẤT ĐẦU VÀO PV 100 kWp 200 kWp
MPPT 1 MPPT (520 ~ 800 V)
CÔNG SUẤT BATTERY TỐI ĐA 400 kWh
LOẠI BATTERY Lithon (250 ~ 520 V)
DÒNG XẠC XẢ TỐI ĐA 150 A 300 A
DUNG LƯỢNG XẢ DANH MỤC 1C, Maximum 2C trong 15 phút

Ứng dụng

  • Lưới siêu nhỏ
  • Tự dùng
  • Hệ độc lập
  • Mua điện giá thấp
  • nguồn dự phòng

Sơ đồ hệ thống

CÔNG SUẤT TỪ TRÊN 100 kW ĐẾN 500 kW

CÔNG SUẤT ĐẦU RA DANH ĐỊNH 62.5*n kW (n = 1,2,3…8)
ĐIỆN ÁP AC 400 V – 50 Hz (340 ~ 460 V 3pha)
DÒNG ĐIỆN AC TỐI ĐA 95*n A
CÔNG SUẤT ĐẦU VÀO PV 70*n kWp (Converter PDS1 – 400 K)
MPPT 1 MPPT (250 ~ 840 V)
CÔNG SUẤT BATTERY TỐI ĐA 1000 kWh
LOẠI BATTERY Li-ion (600 ~ 900 V)
DUNG LƯỢNG XẢ ĐỊNH MỨC Nhỏ hơn 1C, Maximum 1C trong 15 phút

Ứng dụng

  • LƯỚI SIÊU NHỎ
  • Tự dùng
  • Mua điện giá thấp
  • nguồn dự phòng

Sơ đồ hệ thống

CÁC GIẢI PHÁP LƯU TRỮ ĐIỆN NĂNG

GIẢI PHÁP AC COUPLING

CÔNG SUẤT 30 kW

CÔNG SUẤT ĐẦU RA DANH ĐỊNH 30 kW
ĐIỆN ÁP AC 400 V – 50/60 Hz (340 ~ 460 V 3pha)
DÒNG ĐIỆN AC TỐI ĐA 95*n A
DÒNG ĐIỆN SẠC XẢ TỐI ĐA 90 A
CÔNG SUẤT BATTERY TỐI ĐA 68.8 kWh
LOẠI BATTERY Li-ion M48112-S (200 ~ 750 V)

CÔNG SUẤT TỪ 150 kW ĐẾN 250 kW

CÔNG SUẤT ĐẦU RA DANH ĐỊNH 150 kW (PWS1 – 150K) / 250 kW (PWS1 – 250K)
ĐIỆN ÁP AC 400V – 50Hz (340 ~ 460 V 3pha)
DÒNG ĐIỆN AC TỐI ĐA 181 A (PWS1 – 150K) / 301 A (PWS1 – 250K)
CÔNG SUẤT ĐẦU VÀO PV 70*n kWp (Converter PDS1 – 400K)
MPPT 1 MPPT (250 ~ 840 V)
CÔNG SUẤT BATTERY TỐI ĐA 300 kWh
LOẠI BATTERY Li-ion (500 ~ 850 V)
DÒNG ĐIỆN SẠC XẢ TỐI ĐA 330 A (PWS1 – 150K) / 550 A (PWS1 – 250K)
DUNG LƯỢNG XẢ ĐỊNH MỨC Định mức 1C, Maximum 2C trong 15 phút

Ứng dụng

  • Lưới siêu nhỏ
  • Tự dùng
  • Mua điện giá thấp
  • nguồn dự phòng

CÔNG SUẤT TỪ TRÊN 250 kW ĐẾN 500 kW

CÔNG SUẤT ĐẦU RA DANH ĐỊNH 62.5*n kW (n = 1,2,3…8)
ĐIỆN ÁP AC 400 V – 50 Hz (340 ~ 460 V 3pha)
DÒNG ĐIỆN AC TỐI ĐA 95A*n A
CÔNG SUẤT BATTERY TỐI ĐA 1000 kWh
LOẠI BATTERY Li-ion (600 ~ 900 V)
DÒNG ĐIỆN SẠC XẢ TỐI ĐA 150 A (PWG2 – 50K) / 300 A (PWG2 – 100K)
DUNG LƯỢNG XẢ ĐỊNH MỨC Định mức 1C, Maximum 2C trong 15 phút

Ứng dụng

  • Lưới siêu nhỏ
  • Tự dùng
  • Mua điện giá thấp
  • nguồn dự phòng

SƠ ĐỒ HỆ THỐNG

CÁC GIẢI PHÁP LƯU TRỮ ĐIỆN NĂNG

GIẢI PHÁP OFF-GRID

MODEL T50 T100
CÔNG SUẤT ĐẦU RA DANH ĐỊNH 50 KW 100 KW
ĐIỆN ÁP AC 400 V – 50 Hz (340~460 V 3pha)
CÔNG SUẤT ĐẦU VÀO PV 100 KW 200 KW
CÔNG SUẤT BATTERY TỐI ĐA 1032 kWh
LOẠI BATTERY Li-ion (250 ~ 520 V)
DÒNG ĐIỆN SẠC XẢ TỐI ĐA 150 A 300 A
DUNG LƯỢNG XẢ ĐỊNH MỨC Định mức 1C, Maximum 2C trong 15 phút
UPS Tích hợp

HIỆU QUẢ KINH TẾ DỰ ÁN ĐIỆN MẶT TRỜI + LƯU TRỮ

KHÁCH HÀNG THƯƠNG MẠI

CÔNG SUẤT LẮP ĐẶT (kWp) 882.4
ĐIỆN NĂNG NĂM ĐẦU TIÊN (kWh) 1,288,235
TỈ LỆ SUY HAO HT SOLAR HÀNG NĂM 0.6%
TỈ LỆ SUY HAO HT LƯU TRỮ HÀNG NĂM 2.0%
VÒNG ĐỜI HỆ THỐNG (năm) 25
TĂNG GIÁ ĐIỆN EVN MỖI NĂM 5%

SIÊU THỊ HOẶC TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI HỆ THỐNG ĐIỆN MẶT TRỜI 882 kWp VÀ 1176 kWh LƯU TRỮ
Tổng mức đầu tư: 22.5 tỷ đồng
Các chỉ tiêu tài chính:

  • Số năm thu hồi vốn chủ sở hữu: 4.8 năm
  • Khoản tiết kiệm được sau khi trừ các chi phí và trả gốc hàng năm luôn dương
  • Tỷ suất hoàn vốn nội bộ 37.1%
STT TIẾT KIỆM (triệu đồng) TỔNG TIẾT KIỆM (triệu đồng) GHI CHÚ
TỪ HT SOLAR TỬ HT LƯU TRỮ    
1 4,363 1,516 5,879  
2 4,554 1,550 6,104  
3 4,753 1,586 6,339  
4 4,961 1,622 6,583  
5 5,177 1,659 6,836  
6 5,404 1,697 7,101  
7 5,640 1,736 7,375  
8 5,886 1,775 7,662  
9 6,144 1,816 7,959  
10 6,412 1,857 8,269  
11 6,692 1,900 8,592  
12 6,985 1,943 8,928  
13 7,290 1,987 9,277  
14 7,609 2,033 9,641  
15 7,941 2,079 10,020  
16 8,288 2,126 10,414  
17 8,650 2,175 10,825  
18 9,028 2,225 11,253  
19 9,423 2,275 11,698  
20 9,835 2,327 12,162  
21 10,264 2,380 12,645  
22 10,713 2,435 13,148  
23 11,181 2,490 13,671  
24 11,670 2,547 14,217  
25 12,180 2,605 14,785  
  TỔNG CỘNG 241,383